XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叛逆 đọc là pàn nì, nghĩa là nổi loạn; phản kháng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

叛逆

[pàn nì] [叛 逆]

nổi loạn; phản kháng; người nổi loạn

反抗传统、长辈或既定秩序的行为心理

正处于青春期的孩子往往有些叛逆心理。

zhèng chǔ yú qīng chūn qī de hái zi wǎng wǎng yǒu xiē pàn nì xīn lǐ.

Trẻ em đang ở độ tuổi dậy thì thường có chút tâm lý nổi loạn.

phản bội; phản nghịch

背叛自己的国家、集体或阵营

叛逆之徒企图颠覆国家政权,最终被绳之以法。

pàn nì zhī tú qǐ tú diān fù guó jiā zhèng quán, zuì zhōng bèi shéng zhī yǐ fǎ.

Bọn phản nghịch mưu toan lật đổ chính quyền quốc gia, cuối cùng bị đưa ra trước pháp luật.

不仅没起到保护作用,反而让孩子更加叛逆了。

bù jǐn méi qǐ dào bǎo hù zuò yòng, fǎn ér ràng hái zi gèng jiā pàn nì le.

Không những không có tác dụng bảo vệ, trái lại còn làm đứa bé thêm nổi loạn.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

沟通是解决青春期叛逆的关键。

gōu tōng shì jiě jué qīng chūn qī pàn nì de guān jiàn.

Giao tiếp là chìa khóa giải quyết sự nổi loạn thời kỳ dậy thì.

处在叛逆期的孩子需要更多理解。

chù zài pàn nì qī de hái zi xū yào gèng duō lǐ jiě.

Trẻ em ở vào giai đoạn nổi loạn cần nhiều sự thấu hiểu hơn.

Hỏi đáp về từ 叛逆

叛逆 nghĩa là gì?

叛逆 (pàn nì) nghĩa là nổi loạn; phản kháng. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 叛逆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叛, 逆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叛逆?

Thường gặp: 叛逆者 (pàn nì zhě) – kẻ phản bội.

叛逆 (pàn nì) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu