XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 叛 đọc là pàn, nghĩa là phản bội; nổi loạn. Thuộc bộ Hựu 又. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叛

[pàn]

phản bội; nổi loạn; phiến loạn

不仅没起到保护作用,反而让孩子更加叛逆了。

bù jǐn méi qǐ dào bǎo hù zuò yòng, fǎn ér ràng hái zi gèng jiā pàn nì le.

Không những không có tác dụng bảo vệ, trái lại còn làm đứa bé thêm nổi loạn.

Trong bài: Định vị con cái và rạn nứt lòng tin gia đình · 反而

他因为贪图钱财而背叛了国家。

tā yīn wèi tān tú qián cái ér bèi pàn le guó jiā.

Anh ta vì tham lam tiền tài mà phản bội đất nước.

对,这种宿命感正是经典文学的魅力所在。你觉得主角宝玉的反叛精神有实质意义吗?

duì, zhè zhǒng sù mìng gǎn zhèng shì jīng diǎn wén xué de mèi lì suǒ zài. nǐ jué de zhǔ jué bǎo yù de fǎn pàn jīng shén yǒu shí zhì yì yì ma?

Đúng, cảm giác định mệnh này chính là sức hút của văn học kinh điển. Em thấy tinh thần phản kháng của nhân vật chính Bảo Ngọc có ý nghĩa thực chất không?

Trong bài: Thảo luận sâu về một tác phẩm văn học

Hỏi đáp về chữ 叛

叛 nghĩa là gì?

叛 (pàn) nghĩa là phản bội; nổi loạn.

Cách viết chữ 叛 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 叛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 叛 thuộc bộ Hựu (又).

Chữ 叛 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 背叛 (bèi pàn) – phản bội; 叛逆 (pàn nì) – nổi loạn; 反叛 (fǎn pàn) – phản loạn; 叛乱 (pàn luàn) – nổi loạn vũ trang; 叛党 (pàn dǎng) – phản bội đảng; 叛军 (pàn jūn) – quân nổi loạn.