叛党 đọc là pàn dǎng, nghĩa là phản bội đảng; đào tẩu (khỏi đảng cộng sản). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 叛党
叛党 nghĩa là gì?
叛党 (pàn dǎng) nghĩa là phản bội đảng; đào tẩu (khỏi đảng cộng sản).
Cách viết 叛党 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 叛, 党 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.