XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

叛乱 đọc là pàn luàn, nghĩa là nổi loạn vũ trang. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

叛乱

[pàn luàn] [叛 乱]

nổi loạn vũ trang

政府迅速镇压了这场叛乱。

zhèng fǔ xùn sù zhèn yā le zhè chǎng pàn luàn.

Chính phủ nhanh chóng đàn áp cuộc bạo loạn này.

朝廷派兵南下,声讨并平定了叛乱。

cháo tíng pài bīng nán xià, shēng tǎo bìng píng dìng le pàn luàn.

Triều đình phái binh xuống phía nam, lên án trừng phạt và dẹp yên phản loạn.

大军奉命出征,讨伐边境的叛乱势力。

dà jūn fèng mìng chū zhēng, tǎo fá biān jìng de pàn luàn shì lì.

Đại quân nhận lệnh xuất chinh, chinh phạt thế lực phản loạn nơi biên cương.

Hỏi đáp về từ 叛乱

叛乱 nghĩa là gì?

叛乱 (pàn luàn) nghĩa là nổi loạn vũ trang.

Cách viết 叛乱 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 叛, 乱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 叛乱?

Thường gặp: 叛乱罪 (pàn luàn zuì) – tội nổi loạn vũ trang; 三藩叛乱 (sān fān pàn luàn) – cuộc nổi loạn chống nhà Thanh những năm 1670, được Khang Hy dẹp yên.