叛军
[pàn jūn] [叛 军]
quân nổi loạn
这些叛军企图造反,但很快被政府军彻底平定。
zhè xiē pàn jūn qǐ tú zào fǎn, dàn hěn kuài bèi zhèng fǔ jūn chè dǐ píng dìng.Những quân phiến loạn này mưu toan tạo phản, nhưng nhanh chóng bị quân chính phủ dẹp yên.
叛军 đọc là pàn jūn, nghĩa là quân nổi loạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[pàn jūn] [叛 军]
quân nổi loạn
这些叛军企图造反,但很快被政府军彻底平定。
zhè xiē pàn jūn qǐ tú zào fǎn, dàn hěn kuài bèi zhèng fǔ jūn chè dǐ píng dìng.Những quân phiến loạn này mưu toan tạo phản, nhưng nhanh chóng bị quân chính phủ dẹp yên.
叛军 (pàn jūn) nghĩa là quân nổi loạn.
Viết lần lượt từng chữ 叛, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.