XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

车位 đọc là chē wèi, nghĩa là chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

车位【車位】

[chē wèi] [车 位]

chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng; chỗ trong gara

车辆停放的位置。

地下停车场里已经没有空车位了。

dì xià tíng chē chǎng lǐ yǐ jīng méi yǒu kòng chē wèi le.

Trong bãi đỗ xe tầng hầm đã không còn chỗ đỗ xe trống nào.

难怪前面的车位也都空了,到底是怎么回事?

nán guài qián miàn de chē wèi yě dōu kōng le, dào dǐ shì zěn me huí shì?

Thảo nào các chỗ đỗ phía trước cũng trống trơn, rốt cuộc là có chuyện gì thế?

Trong bài: Xe đạp bị dựng nhầm chỗ · Câu bị động 被

你的方案比较完整。不过商家担心顾客减少,尤其是依赖停车位的小店,这个损失谁承担?

nǐ de fāng àn bǐ jiào wán zhěng. bú guò shāng jiā dān xīn gù kè jiǎn shǎo, yóu qí shì yī lài tíng chē wèi de xiǎo diàn, zhè ge sǔn shī shuí chéng dān?

Phương án của em khá hoàn chỉnh. Nhưng các cửa hàng lo khách giảm, nhất là tiệm nhỏ phụ thuộc chỗ đỗ xe, tổn thất này ai gánh?

Trong bài: Tranh luận về chính sách

这里的停车位需要按小时付费。

zhè lǐ de tíng chē wèi xū yào àn xiǎo shí fù fèi.

Chỗ đỗ xe ở đây cần trả phí theo giờ.

Hỏi đáp về từ 车位

车位 nghĩa là gì?

车位 (chē wèi) nghĩa là chỗ đỗ xe; điểm dỡ hàng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 车位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 车, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 车位?

Thường gặp: 停车位 (tíng chē wèi) – chỗ đỗ xe; 停车位置 (tíng chē wèi zhi) – vị trí đỗ xe.