XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

停车位 đọc là tíng chē wèi, nghĩa là chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

停车位【停車位】

[tíng chē wèi] [停 车 位]

chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe

专门用于停放车辆的位置

这栋现代化写字楼配备了充足的地下停车位,极大便利了员工通勤。

zhè dòng xiàn dài huà xiě zì lóu pèi bèi le chōng zú de dì xià tíng chē wèi, jí dà biàn lì le yuán gōng tōng qín.

Tòa nhà văn phòng hiện đại này trang bị đầy đủ chỗ đỗ xe dưới tầng hầm, tạo thuận tiện lớn cho nhân viên đi làm.

你的方案比较完整。不过商家担心顾客减少,尤其是依赖停车位的小店,这个损失谁承担?

nǐ de fāng àn bǐ jiào wán zhěng. bú guò shāng jiā dān xīn gù kè jiǎn shǎo, yóu qí shì yī lài tíng chē wèi de xiǎo diàn, zhè ge sǔn shī shuí chéng dān?

Phương án của em khá hoàn chỉnh. Nhưng các cửa hàng lo khách giảm, nhất là tiệm nhỏ phụ thuộc chỗ đỗ xe, tổn thất này ai gánh?

Trong bài: Tranh luận về chính sách

这里的停车位需要按小时付费。

zhè lǐ de tíng chē wèi xū yào àn xiǎo shí fù fèi.

Chỗ đỗ xe ở đây cần trả phí theo giờ.

这栋办公楼设有高管专用的地下停车位。

zhè dòng bàn gōng lóu shè yǒu gāo guǎn zhuān yòng de dì xià tíng chē wèi.

Tòa nhà văn phòng này có chỗ đỗ xe dưới tầng hầm chuyên dụng cho cấp quản lý cao.

Hỏi đáp về từ 停车位

停车位 nghĩa là gì?

停车位 (tíng chē wèi) nghĩa là chỗ đỗ xe; vị trí đỗ xe. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 停车位 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 停, 车, 位 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 停车位?

Thường gặp: 停车位置 (tíng chē wèi zhi) – vị trí đỗ xe.