XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多劳多得 đọc là duō láo duō dé, nghĩa là làm nhiều hưởng nhiều. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

多劳多得【多勞多得】

[duō láo duō dé] [多 劳 多 得]

làm nhiều hưởng nhiều

多付出劳动就多获得报酬

公司实行多劳多得的薪酬制度,员工工作积极性明显提高。

gōng sī shí xíng duō láo duō dé de xīn chóu zhì dù, yuán gōng gōng zuò jī jí xìng míng xiǎn tí gāo.

Công ty áp dụng chế độ lương thưởng làm nhiều hưởng nhiều, tinh thần làm việc của nhân viên được nâng cao rõ rệt.

Hỏi đáp về từ 多劳多得

多劳多得 nghĩa là gì?

多劳多得 (duō láo duō dé) nghĩa là làm nhiều hưởng nhiều. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 多劳多得 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 劳, 多, 得 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.