XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不劳而获 đọc là bù láo ér huò, nghĩa là hưởng mà không làm (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不劳而获

[bù láo ér huò] [BẤT 劳 而 获]

hưởng mà không làm (thành ngữ)

不要总是幻想不劳而获的事情。

bú yào zǒng shì huàn xiǎng bù láo ér huò de shì qíng.

Đừng luôn mơ tưởng đến những việc không làm mà có ăn.

任何妄想不劳而获的做法都是不可取的。

rèn hé wàng xiǎng bù láo ér huò de zuò fǎ dōu shì bù kě qǔ de.

Bất kỳ cách làm nào hoang tưởng không làm mà hưởng đều không thể chấp nhận.

Hỏi đáp về từ 不劳而获

不劳而获 nghĩa là gì?

不劳而获 (bù láo ér huò) nghĩa là hưởng mà không làm (thành ngữ).

Cách viết 不劳而获 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 劳, 而, 获 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.