XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脖子 đọc là bó zi, nghĩa là cổ; lượng từ: 个 (gè). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

脖子

[bó zi] [脖 子]

cổ; lượng từ: 个 (gè)

身体连接头部和躯干的部分

在电脑前坐久了我的脖子很酸痛。

zài diàn nǎo qián zuò jiǔ le wǒ de bó zi hěn suān tòng.

Ngồi trước máy tính lâu khiến cổ của tôi rất đau mỏi.

个

我最近总是脖子疼、肩膀疼。

wǒ zuì jìn zǒng shì bó zi téng, jiān bǎng téng.

Dạo này mình cứ bị đau cổ và đau vai suốt.

Trong bài: Tập luyện thể thao để nâng cao hiệu suất làm việc · 为了

王老师,我最近脖子和腰疼得厉害,晚上睡不好。

wáng lǎo shī, wǒ zuì jìn bó zi hé yāo téng de lì hài, wǎn shàng shuì bù hǎo.

Thầy Vương, gần đây cổ và thắt lưng của em đau dữ dội, buổi tối ngủ không ngon.

Trong bài: Trải nghiệm châm cứu đông y · ……之一

长颈鹿的脖子是逐渐进化变长的。

cháng jǐng lù de bó zi shì zhú jiàn jìn huà biàn cháng de.

Cổ của hươu cao cổ tiến hóa dài ra dần dần.

Hỏi đáp về từ 脖子

脖子 nghĩa là gì?

脖子 (bó zi) nghĩa là cổ; lượng từ: 个 (gè). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 脖子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脖, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脖子?

Thường gặp: 勒脖子 (lēi bó zi) – bóp cổ; 卡脖子 (qiǎ bó zi) – bóp cổ; 手脖子 (shǒu bó zi) – cổ tay (tiếng địa phương); 抹脖子 (mǒ bó zi) – cắt cổ mình; 掐脖子 (qiā bó zi) – bóp cổ; 牛脖子 (niú bó zi) – (khẩu ngữ) cứng đầu.