XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卡脖子 đọc là qiǎ bó zi, nghĩa là bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

卡脖子

[qiǎ bó zi] [卡 脖 子]

bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế; nguy cấp

我认为,推动种源“卡脖子”技术的攻关,是实现农业科技自立自强的关键。

wǒ rèn wéi, tuī dòng zhǒng yuán“ qiǎ bó zi” jì shù de gōng guān, shì shí xiàn nóng yè kē jì zì lì zì qiáng de guān jiàn.

Em cho rằng, thúc đẩy công phá công nghệ then chốt mang tính nghẽn cổ chai về nguồn giống là chìa khóa để thực hiện tự lực tự cường khoa học công nghệ nông nghiệp.

Trong bài: Độc quyền hạt giống và an ninh lương thực

Hỏi đáp về từ 卡脖子

卡脖子 nghĩa là gì?

卡脖子 (qiǎ bó zi) nghĩa là bóp cổ; (nghĩa bóng) bị khống chế.

Cách viết 卡脖子 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卡, 脖, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.