XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

悲哀 đọc là bēi āi, nghĩa là đau buồn; sầu thảm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

悲哀

[bēi āi] [悲 哀]

đau buồn; sầu thảm

伤心哀痛,情绪低落。

耗费了大量精力却毫无成果,这让他感到十分悲哀。

hào fèi le dà liàng jīng lì què háo wú chéng guǒ, zhè ràng tā gǎn dào shí fēn bēi āi.

Tiêu tốn nhiều tâm sức nhưng chẳng có chút thành quả nào, điều đó khiến anh ấy cảm thấy rất đau buồn.

nỗi đau buồn; nỗi sầu bi

悲伤痛苦的心情或不幸的境遇

我们要化悲哀为力量,重新站起来。

wǒ men yào huà bēi āi wèi lì liàng, chóng xīn zhàn qǐ lái.

Chúng ta phải biến nỗi đau buồn thành sức mạnh để đứng dậy lần nữa.

Hỏi đáp về từ 悲哀

悲哀 nghĩa là gì?

悲哀 (bēi āi) nghĩa là đau buồn; sầu thảm. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 悲哀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 悲, 哀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.