XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 悲 đọc là bēi, nghĩa là buồn; nỗi buồn. Thuộc bộ Tâm 心. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

悲

[bēi]

buồn; nỗi buồn; sầu

为什么这么悲观?体能恢复靠的是系统积累。

wèi shén me zhè me bēi guān? tǐ néng huī fù kào de shì xì tǒng jī lěi.

Sao lại bi quan thế? Thể lực hồi phục dựa vào tích lũy có hệ thống.

Trong bài: Vận động viên phục hồi sau chấn thương · 即使…也…

他用音乐表达内心悲伤的情感。

tā yòng yīn yuè biǎo dá nèi xīn bēi shāng de qíng gǎn.

Anh ấy dùng âm nhạc để bày tỏ cảm xúc đau buồn trong lòng.

不啻为时代的缩影?你的意思是说,这不仅是一个家族的悲剧?

bú chì wèi shí dài de suō yǐng? nǐ de yì sī shì shuō, zhè bù jǐn shì yí gè jiā zú de bēi jù?

Chẳng khác nào thu nhỏ của thời đại sao? Ý bạn là, đây không chỉ là bi kịch của một gia tộc?

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

Hỏi đáp về chữ 悲

悲 nghĩa là gì?

悲 (bēi) nghĩa là buồn; nỗi buồn.

Cách viết chữ 悲 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 悲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 悲 thuộc bộ Tâm (心).

Chữ 悲 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 悲伤 (bēi shāng) – buồn; 悲剧 (bēi jù) – bi kịch; 悲惨 (bēi cǎn) – khốn khổ; 悲哀 (bēi āi) – đau buồn; 悲痛 (bēi tòng) – đau buồn; 悲观 (bēi guān) – bi quan.