伤悲 đọc là shāng bēi, nghĩa là buồn; buồn rầu (văn học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 伤悲
伤悲 nghĩa là gì?
伤悲 (shāng bēi) nghĩa là buồn; buồn rầu (văn học).
Cách viết 伤悲 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 伤, 悲 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 伤悲?
Thường gặp: 老大徒伤悲 (lǎo dà tú shāng bēi) – tuổi già nuối tiếc vô ích (thành ngữ).