XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

测验 đọc là cè yàn, nghĩa là bài kiểm tra; kiểm tra. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

测验【測驗】

[cè yàn] [测 验]

bài kiểm tra; kiểm tra; lượng từ: 次 (cì), 个 (gè)

用仪器、试题等考查能力或性能

明天课堂上将进行一次词汇测验。

míng tiān kè táng shàng jiàng jìn xíng yí cì cí huì cè yàn.

Ngày mai trên lớp sẽ có một bài kiểm tra từ vựng.

次、个

这次测验他得分很高。

zhè cì cè yàn tā dé fēn hěn gāo.

Bài kiểm tra này anh ấy được điểm rất cao.

偶尔一次测验失误不要紧,查漏补缺找准薄弱环节才是关键所在。

ǒu ěr yí cì cè yàn shī wù bú yào jǐn, chá lòu bǔ quē zhǎo zhǔn bó ruò huán jié cái shì guān jiàn suǒ zài.

Thi thoảng làm bài trắc nghiệm bị sơ suất không sao, bù đắp lỗ hổng và nhận rõ điểm yếu mới là mấu chốt.

Hỏi đáp về từ 测验

测验 nghĩa là gì?

测验 (cè yàn) nghĩa là bài kiểm tra; kiểm tra. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 测验 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 测, 验 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 测验?

Thường gặp: 完形测验 (wán xíng cè yàn) – bài kiểm tra Gestalt; 智力测验 (zhì lì cè yàn) – bài kiểm tra trí tuệ; 民意测验 (mín yì cè yàn) – khảo sát ý kiến; 计时测验 (jì shí cè yàn) – cuộc thử nghiệm tính giờ; 随堂测验 (suí táng cè yàn) – bài kiểm tra nhanh (đánh giá học sinh); 体育达标测验 (tǐ yù dá biāo cè yàn) – bài kiểm tra thể lực (cho học sinh, v.v.).