XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

动脉 đọc là dòng mài, nghĩa là động mạch. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

动脉【動脈】

[dòng mài] [动 脉]

động mạch

把血液从心脏输送到身体各处的血管。

血液通过动脉从心脏输送到全身。

xuè yè tōng guò dòng mài cóng xīn zāng shū sòng dào quán shēn.

Máu thông qua động mạch được vận chuyển từ tim đến toàn cơ thể.

Hỏi đáp về từ 动脉

动脉 nghĩa là gì?

动脉 (dòng mài) nghĩa là động mạch. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 动脉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 动, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 动脉?

Thường gặp: 主动脉 (zhǔ dòng mài) – động mạch chủ; 动脉瘤 (dòng mài liú) – chứng phình động mạch; 大动脉 (dà dòng mài) – động mạch chính (mạch máu); 微动脉 (wēi dòng mài) – động mạch mao mạch; 股动脉 (gǔ dòng mài) – động mạch đùi; 肺动脉 (fèi dòng mài) – động mạch phổi.