动脉瘤
[dòng mài liú] [动 脉 瘤]
chứng phình động mạch
动脉瘤 đọc là dòng mài liú, nghĩa là chứng phình động mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dòng mài liú] [动 脉 瘤]
chứng phình động mạch
动脉瘤 (dòng mài liú) nghĩa là chứng phình động mạch.
Viết lần lượt từng chữ 动, 脉, 瘤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.