静脉 đọc là jìng mài, nghĩa là tĩnh mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 静脉
静脉 nghĩa là gì?
静脉 (jìng mài) nghĩa là tĩnh mạch.
Cách viết 静脉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 静, 脉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 静脉?
Thường gặp: 微静脉 (wēi jìng mài) – tĩnh mạch mao dẫn; 腘静脉 (guó jìng mài) – tĩnh mạch khoeo (giải phẫu); 静脉吸毒 (jìng mài xī dú) – ma túy tĩnh mạch; 静脉曲张 (jìng mài qū zhāng) – giãn tĩnh mạch; 静脉注入 (jìng mài zhù rù) – (thuốc) tiêm tĩnh mạch; 静脉注射 (jìng mài zhù shè) – tiêm tĩnh mạch.