XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

静脉曲张 đọc là jìng mài qū zhāng, nghĩa là giãn tĩnh mạch. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 静脉曲张

静脉曲张 nghĩa là gì?

静脉曲张 (jìng mài qū zhāng) nghĩa là giãn tĩnh mạch.

Cách viết 静脉曲张 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 静, 脉, 曲, 张 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 静脉曲张?

Thường gặp: 精索静脉曲张 (jīng suǒ jìng mài qū zhāng) – giãn tĩnh mạch thừng tinh (y học).