改名
[gǎi míng] [改 名]
đổi tên
更改个人姓名或事物名称
这家餐厅最近改名了,很多老顾客还不知道。
zhè jiā cān tīng zuì jìn gǎi míng le, hěn duō lǎo gù kè hái bù zhī dào.Nhà hàng này gần đây đã đổi tên, nhiều khách quen vẫn chưa biết.
改名 đọc là gǎi míng, nghĩa là đổi tên. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gǎi míng] [改 名]
đổi tên
更改个人姓名或事物名称
这家餐厅最近改名了,很多老顾客还不知道。
zhè jiā cān tīng zuì jìn gǎi míng le, hěn duō lǎo gù kè hái bù zhī dào.Nhà hàng này gần đây đã đổi tên, nhiều khách quen vẫn chưa biết.
改名 (gǎi míng) nghĩa là đổi tên. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 改, 名 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.