XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

茶道 đọc là chá dào, nghĩa là trà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

茶道

[chá dào] [TRÀ 道]

trà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản

品茶、烹茶的技艺和精神礼仪。

学习茶道不仅能品茶,还能修身养性。

xué xí chá dào bù jǐn néng pǐn chá, hái néng xiū shēn yǎng xìng.

Học trà đạo không chỉ có thể thưởng trà, mà còn có thể tu tâm dưỡng tính.

他在茶道领域钻研多年,一品便知产地,是位名副其实的行家。

tā zài chá dào lǐng yù zuān yán duō nián, yì pǐn biàn zhī chǎn dì, shì wèi míng fù qí shí de háng jia.

Ông ấy nghiên cứu sâu trong giới trà đạo nhiều năm, nếm một ngụm là biết nơi trồng, đúng là một chuyên gia danh bất hư truyền.

Hỏi đáp về từ 茶道

茶道 nghĩa là gì?

茶道 (chá dào) nghĩa là trà đạo; nghi thức trà đạo Nhật Bản. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 茶道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 茶, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.