XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大雁 đọc là dà yàn, nghĩa là ngỗng trời; lượng từ: 只 (zhī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

大雁

[dà yàn] [ĐẠI 雁]

ngỗng trời; lượng từ: 只 (zhī)

大型候鸟,羽毛多为灰褐色,飞行时排成队。

秋天到了,天空中有一群大雁正向南方飞去。

qiū tiān dào le, tiān kōng zhōng yǒu yì qún dà yàn zhèng xiàng nán fāng fēi qù.

Mùa thu đã đến, trên bầu trời có một đàn ngỗng trời đang bay về phương nam.

只

大雁排成整齐的队伍向南飞行。

dà yàn pái chéng zhěng qí de duì wu xiàng nán fēi xíng.

Đàn nhạn xếp hàng ngay ngắn bay về phía nam.

大雁在空中排成一字队形向南飞。

dà yàn zài kōng zhōng pái chéng yí zì duì xíng xiàng nán fēi.

Đàn chim hồng nhạn xếp thành đội hình chữ nhất bay về phương nam.

大雁鼓动着翅膀,排成一字往南飞。

dà yàn gǔ dòng zhe chì bǎng, pái chéng yí zì wǎng nán fēi.

Đàn chim nhạn đập cánh, xếp thành hình chữ nhất bay về phương nam.

Hỏi đáp về từ 大雁

大雁 nghĩa là gì?

大雁 (dà yàn) nghĩa là ngỗng trời; lượng từ: 只 (zhī). Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 大雁 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 雁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大雁?

Thường gặp: 大雁塔 (dà yàn tǎ) – Chùa Đại Nhạn ở Tây An; 加拿大雁 (jiā ná dà yàn) – (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng Canada (Branta hutchinsii).