XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 雁 đọc là yàn, nghĩa là ngỗng trời. Thuộc bộ Chuy 隹. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

雁

[yàn]

ngỗng trời

大雁排成整齐的队伍向南飞行。

dà yàn pái chéng zhěng qí de duì wu xiàng nán fēi xíng.

Đàn nhạn xếp hàng ngay ngắn bay về phía nam.

湖边停歇着几只觅食的大雁。

hú biān tíng xiē zhe jǐ zhī mì shí de dà yàn.

Bên bờ hồ có mấy con ngỗng trời đang dừng lại kiếm ăn.

每年初春,大雁便开始北归。

měi nián chū chūn, dà yàn biàn kāi shǐ běi guī.

Hàng năm vào đầu xuân, ngỗng trời lại bắt đầu bay về phương bắc.

Hỏi đáp về chữ 雁

雁 nghĩa là gì?

雁 (yàn) nghĩa là ngỗng trời.

Cách viết chữ 雁 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 雁 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 雁 thuộc bộ Chuy (隹).

Chữ 雁 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 大雁 (dà yàn) – ngỗng trời; 灰雁 (huī yàn) – (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng xám (Anser anser); 胡雁 (hú yàn) – ngỗng Tatar, loài ngỗng trời từng được tìm thấy ở các vùng tây bắc T…; 豆雁 (dòu yàn) – (loài chim ở Trung Quốc) ngỗng đầu vàng (Anser fabalis); 雁塔 (yàn tǎ) – quận Yanta của Tây An 西安市 (xī ān shì), Thiểm Tây; 雁山 (yàn shān) – khu Yanshan của thành phố Quế Lâm 桂林市 (guì lín shì), Quảng Tây.