迭起
[dié qǐ] [迭 起]
liên tục phát sinh; phát sinh lặp đi lặp lại
一次又一次地兴起或出现。
这场足球比赛高潮迭起,十分精彩。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài gāo cháo dié qǐ, shí fēn jīng cǎi.Trận thi đấu bóng đá này cao trào liên tục phát sinh, vô cùng đặc sắc.
迭起 đọc là dié qǐ, nghĩa là liên tục phát sinh; phát sinh lặp đi lặp lại. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dié qǐ] [迭 起]
liên tục phát sinh; phát sinh lặp đi lặp lại
一次又一次地兴起或出现。
这场足球比赛高潮迭起,十分精彩。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài gāo cháo dié qǐ, shí fēn jīng cǎi.Trận thi đấu bóng đá này cao trào liên tục phát sinh, vô cùng đặc sắc.
迭起 (dié qǐ) nghĩa là liên tục phát sinh; phát sinh lặp đi lặp lại. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 迭, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 高潮迭起 (gāo cháo dié qǐ) – mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác.