XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 迭 đọc là dié, nghĩa là luân phiên; lặp đi lặp lại. Thuộc bộ Sước 辵. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

迭

[dié]

luân phiên; lặp đi lặp lại

市场工具迭代极快,但学科核心素养才是学生立足的根本。

shì chǎng gōng jù dié dài jí kuài, dàn xué kē hé xīn sù yǎng cái shì xué shēng lì zú de gēn běn.

Công cụ thị trường thay đổi cực nhanh, nhưng phẩm chất cốt lõi của ngành học mới là gốc rễ lập nghiệp của sinh viên.

Trong bài: Cải cách đào tạo liên ngành bậc đại học · 无论…都…

这部小说情节曲折,悬念迭起。

zhè bù xiǎo shuō qíng jié qū zhé, xuán niàn dié qǐ.

Cuốn tiểu thuyết này tình tiết ly kỳ, hồi hộp dồn dập.

赞同,民法典相关规则必须加快迭代,以适应智能化时代的归责需求。

zàn tóng, mín fǎ diǎn xiāng guān guī zé bì xū jiā kuài dié dài, yǐ shì yìng zhì néng huà shí dài de guī zé xū qiú.

Tán thành, các quy tắc liên quan của Bộ luật Dân sự phải tăng tốc cập nhật để thích ứng với nhu cầu quy trách nhiệm của thời đại trí tuệ hóa.

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý xe tự lái · 不言而喻

Hỏi đáp về chữ 迭

迭 nghĩa là gì?

迭 (dié) nghĩa là luân phiên; lặp đi lặp lại.

Cách viết chữ 迭 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 迭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 迭 thuộc bộ Sước (辵).

Chữ 迭 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 迭起 (dié qǐ) – liên tục phát sinh; 不迭 (bù dié) – không thể đối phó; 复迭 (fù dié) – biến thể của 复叠 (fù dié); 更迭 (gēng dié) – thay phiên; 迭代 (dié dài) – (tin học, toán học) lặp lại; 迭部 (dié bù) – huyện Têwo hoặc Diebu trong Châu tự trị dân tộc Tạng Cam Nam 甘南藏族自治州….