重迭 đọc là chóng dié, nghĩa là biến thể của 重叠 (chóng dié). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 重迭
重迭 nghĩa là gì?
重迭 (chóng dié) nghĩa là biến thể của 重叠 (chóng dié).
Cách viết 重迭 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 重, 迭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.