相间
[xiāng jiàn] [相 间]
luân phiên; theo sau nhau
我很喜欢蓝白相间的格子。
wǒ hěn xǐ huan lán bái xiāng jiàn de gé zi.Tôi rất thích họa tiết caro xanh trắng.
相间 đọc là xiāng jiàn, nghĩa là luân phiên; theo sau nhau. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng jiàn] [相 间]
luân phiên; theo sau nhau
我很喜欢蓝白相间的格子。
wǒ hěn xǐ huan lán bái xiāng jiàn de gé zi.Tôi rất thích họa tiết caro xanh trắng.
相间 (xiāng jiàn) nghĩa là luân phiên; theo sau nhau.
Viết lần lượt từng chữ 相, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.