XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

高潮迭起 đọc là gāo cháo dié qǐ, nghĩa là mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

高潮迭起

[gāo cháo dié qǐ] [高 潮 迭 起]

mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác

这场足球比赛高潮迭起,十分精彩。

zhè chǎng zú qiú bǐ sài gāo cháo dié qǐ, shí fēn jīng cǎi.

Trận thi đấu bóng đá này cao trào liên tục phát sinh, vô cùng đặc sắc.

Hỏi đáp về từ 高潮迭起

高潮迭起 nghĩa là gì?

高潮迭起 (gāo cháo dié qǐ) nghĩa là mỗi đỉnh cao mới được thay thế bởi đỉnh cao khác; (của một bộ phim,...) hết cao trào này đến cao trào khác.

Cách viết 高潮迭起 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 高, 潮, 迭, 起 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.