爱理不理【愛理不理】
[ài lǐ bù lǐ] [ÁI 理 BẤT 理]
(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ
态度冷淡,懒得理睬
不管别人怎么问,他总是爱理不理的。
bù guǎn bié rén zěn me wèn, tā zǒng shì ài lǐ bu lǐ de.Bất kể người khác hỏi thế nào, anh ta luôn tỏ thái độ thờ ơ lạnh nhạt.
爱理不理 đọc là ài lǐ bù lǐ, nghĩa là (thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[ài lǐ bù lǐ] [ÁI 理 BẤT 理]
(thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ
态度冷淡,懒得理睬
不管别人怎么问,他总是爱理不理的。
bù guǎn bié rén zěn me wèn, tā zǒng shì ài lǐ bu lǐ de.Bất kể người khác hỏi thế nào, anh ta luôn tỏ thái độ thờ ơ lạnh nhạt.
爱理不理 (ài lǐ bù lǐ) nghĩa là (thành ngữ) lạnh nhạt; thờ ơ. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 爱, 理, 不, 理 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.