XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遏制 đọc là è zhì, nghĩa là ngăn chặn; kiềm chế. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

遏制

[è zhì] [遏 制]

ngăn chặn; kiềm chế; giữ lại

控制或制止事物的发作与发展

政府采取措施遏制物价上涨。

zhèng fǔ cǎi qǔ cuò shī è zhì wù jià shàng zhǎng.

Chính phủ áp dụng các biện pháp để ngăn chặn giá cả tăng cao.

同意,这样能从源头遏制无序投机并构筑防火墙。

tóng yì, zhè yàng néng cóng yuán tóu è zhì wú xù tóu jī bìng gòu zhù fáng huǒ qiáng.

Đồng ý, như vậy có thể ngăn chặn đầu cơ vô trật tự từ gốc và dựng tường lửa.

Trong bài: Thẩm định cơ chế thanh toán bù trừ tiền kỹ thuật số ngân hàng trung ương đa biên · 鉴于

对,唯有多平台同步辟谣,才能有效遏制舆情发酵。

duì, wéi yǒu duō píng tái tóng bù pì yáo, cái néng yǒu xiào è zhì yú qíng fā jiào.

Đúng, chỉ có cải chính đồng bộ đa nền tảng mới có thể kiềm chế dư luận leo thang hiệu quả.

Trong bài: Xây dựng quy trình xác thực tin giả Deepfake

看到了,这步棋明显是为了遏制突发性的信用收缩。

kàn dào le, zhè bù qí míng xiǎn shì wèi le è zhì tū fā xìng de xìn yòng shōu suō.

Mình thấy rồi, nước cờ này rõ ràng là để ngăn chặn đà sụt giảm tín dụng đột ngột.

Trong bài: Kiểm soát rủi ro thanh khoản hệ thống ngân hàng trung ương · 固然……但是……

Hỏi đáp về từ 遏制

遏制 nghĩa là gì?

遏制 (è zhì) nghĩa là ngăn chặn; kiềm chế. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 遏制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遏, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.