XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不经意 đọc là bù jīng yì, nghĩa là không chú ý; một cách bất cẩn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不经意【不經意】

[bù jīng yì] [BẤT 经 意]

không chú ý; một cách bất cẩn; tình cờ

不注意,没留心

我在不经意间发现了这张旧照片。

wǒ zài bù jīng yì jiān fā xiàn le zhè zhāng jiù zhào piàn.

Tôi tình cờ phát hiện ra bức ảnh cũ này.

他在回答记者提问时,不经意间露出了破绽。

tā zài huí dá jì zhě tí wèn shí, bù jīng yì jiān lù chū le pò zhàn.

Khi trả lời câu hỏi của phóng viên, anh ấy đã vô tình để lộ sơ hở.

Hỏi đáp về từ 不经意

不经意 nghĩa là gì?

不经意 (bù jīng yì) nghĩa là không chú ý; một cách bất cẩn. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不经意 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 经, 意 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 不经意?

Thường gặp: 不经意间 (bù jīng yì jiān) – không chú ý; 漫不经意 (màn bù jīng yì) – cẩu thả.