XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不经意间 đọc là bù jīng yì jiān, nghĩa là không chú ý; không nhận ra. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

不经意间

[bù jīng yì jiān] [BẤT 经 意 间]

không chú ý; không nhận ra; một cách vô thức

我在不经意间发现了这张旧照片。

wǒ zài bù jīng yì jiān fā xiàn le zhè zhāng jiù zhào piàn.

Tôi tình cờ phát hiện ra bức ảnh cũ này.

他在回答记者提问时,不经意间露出了破绽。

tā zài huí dá jì zhě tí wèn shí, bù jīng yì jiān lù chū le pò zhàn.

Khi trả lời câu hỏi của phóng viên, anh ấy đã vô tình để lộ sơ hở.

Hỏi đáp về từ 不经意间

不经意间 nghĩa là gì?

不经意间 (bù jīng yì jiān) nghĩa là không chú ý; không nhận ra.

Cách viết 不经意间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 经, 意, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.