XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旁骛 đọc là páng wù, nghĩa là không chú ý; bị sao nhãng bởi việc gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 旁骛

旁骛 nghĩa là gì?

旁骛 (páng wù) nghĩa là không chú ý; bị sao nhãng bởi việc gì đó.

Cách viết 旁骛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旁, 骛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旁骛?

Thường gặp: 心无旁骛 (xīn wú páng wù) – hoàn toàn tập trung.