旁骛
[páng wù] [旁 骛]
không chú ý; bị sao nhãng bởi việc gì đó
旁骛 đọc là páng wù, nghĩa là không chú ý; bị sao nhãng bởi việc gì đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[páng wù] [旁 骛]
không chú ý; bị sao nhãng bởi việc gì đó
旁骛 (páng wù) nghĩa là không chú ý; bị sao nhãng bởi việc gì đó.
Viết lần lượt từng chữ 旁, 骛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 心无旁骛 (xīn wú páng wù) – hoàn toàn tập trung.