心无旁骛
[xīn wú páng wù] [心 无 旁 骛]
hoàn toàn tập trung; không bị phân tâm
心无旁骛 đọc là xīn wú páng wù, nghĩa là hoàn toàn tập trung; không bị phân tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xīn wú páng wù] [心 无 旁 骛]
hoàn toàn tập trung; không bị phân tâm
心无旁骛 (xīn wú páng wù) nghĩa là hoàn toàn tập trung; không bị phân tâm.
Viết lần lượt từng chữ 心, 无, 旁, 骛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.