骛
[wù]
(hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì
Chữ 骛 đọc là wù, nghĩa là (hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wù]
(hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì
骛 (wù) nghĩa là (hình thức kết hợp) chạy toán loạn; phấn đấu vì.
Viết lần lượt từng nét của chữ 骛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 外骛 (wài wù) – dính líu vào việc không phải của mình; 旁骛 (páng wù) – không chú ý; 驰骛 (chí wù) – di chuyển nhanh; 好高骛远 (hào gāo wù yuǎn) – quá sức mình không đảm đương nổi (thành ngữ); 心无旁骛 (xīn wú páng wù) – hoàn toàn tập trung.