外骛
[wài wù] [外 骛]
dính líu vào việc không phải của mình
外骛 đọc là wài wù, nghĩa là dính líu vào việc không phải của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài wù] [外 骛]
dính líu vào việc không phải của mình
外骛 (wài wù) nghĩa là dính líu vào việc không phải của mình.
Viết lần lượt từng chữ 外, 骛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.