XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外骛 đọc là wài wù, nghĩa là dính líu vào việc không phải của mình. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 外骛

外骛 nghĩa là gì?

外骛 (wài wù) nghĩa là dính líu vào việc không phải của mình.

Cách viết 外骛 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 骛 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.