XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

旁观 đọc là páng guān, nghĩa là đứng ngoài quan sát; bàng quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

旁观【旁觀】

[páng guān] [旁 观]

đứng ngoài quan sát; bàng quan

在旁边看,不参与其事

面对团队内部的争议,他选择袖手旁观,不发表任何意见。

miàn duì tuán duì nèi bù de zhēng yì, tā xuǎn zé xiù shǒu páng guān, bù fā biǎo rèn hé yì jiàn.

Đối mặt với tranh cãi nội bộ nhóm, anh ấy chọn đứng ngoài bàng quan, không đưa ra ý kiến nào.

那你的意思是,在这场争执当中,你完全打算袖手旁观、置身事外了吗?

nà nǐ de yì sī shì, zài zhè chǎng zhēng zhí dāng zhōng, nǐ wán quán dǎ suàn xiù shǒu páng guān, zhì shēn shì wài le ma?

Vậy ý cậu là, trong tranh chấp này, cậu hoàn toàn định khoanh tay đứng nhìn, đứng ngoài cuộc luôn sao?

Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở

谈不上袖手旁观,在事情弄清楚之前,我保持中立,只专注于做好手头的任务。

tán bú shàng xiù shǒu páng guān, zài shì qíng nòng qīng chǔ zhī qián, wǒ bǎo chí zhōng lì, zhǐ zhuān zhù yú zuò hǎo shǒu tóu de rèn wu.

Không đến mức khoanh tay đứng nhìn, trước khi sự việc được làm rõ, tôi giữ trung lập, chỉ tập trung làm tốt nhiệm vụ hiện tại.

Trong bài: Ứng xử khéo léo trong quan hệ nơi công sở

见朋友有难,他绝不会袖手旁观。

jiàn péng yǒu yǒu nán, tā jué bú huì xiù shǒu páng guān.

Thấy bạn gặp khó khăn, anh ấy tuyệt đối không khoanh tay đứng nhìn.

Hỏi đáp về từ 旁观

旁观 nghĩa là gì?

旁观 (páng guān) nghĩa là đứng ngoài quan sát; bàng quan. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 旁观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 旁, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 旁观?

Thường gặp: 袖手旁观 (xiù shǒu páng guān) – khoanh tay đứng nhìn (thành ngữ); 旁观者 (páng guān zhě) – người quan sát; 冷眼旁观 (lěng yǎn páng guān) – lạnh lùng đứng nhìn; 拱手旁观 (gǒng shǒu páng guān) – khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ); 旁观者清 (páng guān zhě qīng) – người ngoài cuộc có thể nhìn nhận rõ ràng hoặc khách quan hơn so với….