XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

拱手旁观 đọc là gǒng shǒu páng guān, nghĩa là khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 拱手旁观

拱手旁观 nghĩa là gì?

拱手旁观 (gǒng shǒu páng guān) nghĩa là khoanh tay đứng nhìn, không làm gì cả (thành ngữ).

Cách viết 拱手旁观 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 拱, 手, 旁, 观 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.