XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

本分 đọc là běn fèn, nghĩa là bổn phận; phận sự. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

本分

[běn fèn] [本 分]

bổn phận; phận sự

个人职责或应当做的自己分内之事

做好手头的本职工作,是每一位员工应尽的本分。

zuò hǎo shǒu tóu de běn zhí gōng zuò, shì měi yí wèi yuán gōng yìng jìn de běn fèn.

Làm tốt công việc hiện tại là bổn phận mà mỗi nhân viên nên hoàn thành.

an phận; đúng mực; hiền lành

安分守己,规规矩矩

他是个很本分的老实人,从不给别人添麻烦。

tā shì gè hěn běn fèn de lǎo shí rén, cóng bù gěi bié rén tiān má fán.

Anh ấy là một người rất an phận thành thật, chưa bao giờ gây phiền phức cho người khác.

确实,训练集样本分布不均,误诊率就会大幅上升。

què shí, xùn liàn jí yàng běn fēn bù bù jūn, wù zhěn lǜ jiù huì dà fú shàng shēng.

Quả thật, phân bố mẫu trong tập huấn luyện không đều thì tỷ lệ chẩn đoán sai sẽ tăng vọt.

Trong bài: Đạo đức y tế trong AI chẩn đoán · 唯有

Hỏi đáp về từ 本分

本分 nghĩa là gì?

本分 (běn fèn) nghĩa là bổn phận; phận sự. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 本分 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 本, 分 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 本分?

Thường gặp: 本本分分 (běn běn fèn fèn) – đoan trang.