XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

出毛病 đọc là chū máo bìng, nghĩa là xuất hiện vấn đề; bị hỏng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

出毛病

[chū máo bìng] [出 毛 病]

xuất hiện vấn đề; bị hỏng

发生故障、差错或身体不适

这台旧电脑最近经常出毛病。

zhè tái jiù diàn nǎo zuì jìn jīng cháng chū máo bìng.

Chiếc máy tính cũ này dạo này thường xuyên xảy ra lỗi.

这台电脑出毛病了。

zhè tái diàn nǎo chū máo bìng le.

Chiếc máy tính này bị lỗi rồi.

Hỏi đáp về từ 出毛病

出毛病 nghĩa là gì?

出毛病 (chū máo bìng) nghĩa là xuất hiện vấn đề; bị hỏng. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 出毛病 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 出, 毛, 病 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.