XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 龟 đọc là guī, nghĩa là rùa cạn; rùa nước. Thuộc bộ Quy 龟. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

龟【龜】

[guī]

rùa cạn; rùa nước; (khẩu ngữ) người chồng bị cắm sừng

爬行动物,背腹有硬甲,寿命长。

这种龟的寿命通常很长。

zhè zhǒng guī de shòu mìng tōng cháng hěn cháng.

Tuổi thọ của loài rùa này thường rất dài.

经过多年风化,原本坚硬的石块开始龟裂。

jīng guò duō nián fēng huà, yuán běn jiān yìng de shí kuài kāi shǐ jūn liè.

Qua nhiều năm phong hóa, khối đá vốn cứng cỏi ban đầu bắt đầu nứt nẻ.

龟甲可以入药。

guī jiǎ kě yǐ rù yào.

Mai rùa có thể dùng làm thuốc.

Hỏi đáp về chữ 龟

龟 nghĩa là gì?

龟 (guī) nghĩa là rùa cạn; rùa nước. Đây là chữ thuộc HSK 7.

Cách viết chữ 龟 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 龟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 龟 thuộc bộ Quy (龟).

Chữ 龟 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乌龟 (wū guī) – con rùa; 六龟 (liù guī) – Liugui hoặc Liukuei, một thị trấn ở huyện Cao Hùng 高雄县 (gāo xióng xi…; 杠龟 (gàng guī) – (Đài Loan) thua sạch (đánh bạc); 海龟 (hǎi guī) – rùa; 督龟 (dū guī) – (Đài Loan) ngủ gật (từ tiếng Đài Loan 盹龜, phát âm Tai-lo [tuh-ku]); 金龟 (jīn guī) – con rùa.