海龟
[hǎi guī] [海 龟]
rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海归 (hǎi guī)
他在沙滩上救了一只受伤的海龟。
tā zài shā tān shàng jiù le yì zhī shòu shāng de hǎi guī.Anh ấy đã cứu một con rùa biển bị thương trên bãi cát.
海龟 đọc là hǎi guī, nghĩa là rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海归 (hǎi guī). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hǎi guī] [海 龟]
rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海归 (hǎi guī)
他在沙滩上救了一只受伤的海龟。
tā zài shā tān shàng jiù le yì zhī shòu shāng de hǎi guī.Anh ấy đã cứu một con rùa biển bị thương trên bãi cát.
海龟 (hǎi guī) nghĩa là rùa; cách nói lóng trên mạng cho 海归 (hǎi guī).
Viết lần lượt từng chữ 海, 龟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.