XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金龟 đọc là jīn guī, nghĩa là con rùa; bọ hung. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 金龟

金龟 nghĩa là gì?

金龟 (jīn guī) nghĩa là con rùa; bọ hung.

Cách viết 金龟 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 龟 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金龟?

Thường gặp: 粪金龟 (fèn jīn guī) – bọ hung; 金龟婿 (jīn guī xù) – con rể giàu có; 金龟子 (jīn guī zǐ) – bọ hung; 金龟车 (jīn guī chē) – (Đài Loan) Volkswagen Beetle; 粪金龟子 (fèn jīn guī zǐ) – bọ hung.