王八 đọc là wáng bā, nghĩa là con rùa; bị cắm sừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 王八
王八 nghĩa là gì?
王八 (wáng bā) nghĩa là con rùa; bị cắm sừng.
Cách viết 王八 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 王, 八 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 王八?
Thường gặp: 王八蛋 (wáng bā dàn) – đồ khốn nạn; 王八羔子 (wáng bā gāo zi) – đồ khốn nạn.