XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

不约而同 đọc là bù yuē ér tóng, nghĩa là (thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

不约而同【不約而同】

[bù yuē ér tóng] [BẤT 约 而 同]

(thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập; như thể đã hẹn trước

事先没有约定而行动或意见一致。

听到王老师公布的好消息,大家不约而同地鼓起掌来。

tīng dào wáng lǎo shī gōng bù de hǎo xiāo xī, dà jiā bù yuē ér tóng dì gǔ qǐ zhǎng lái.

Nghe thầy Vương thông báo tin vui, mọi người đều cùng nhau vỗ tay.

Hỏi đáp về từ 不约而同

不约而同 nghĩa là gì?

不约而同 (bù yuē ér tóng) nghĩa là (thành ngữ) (hai người trở lên) cùng hành động mà không hẹn trước; (thường dùng trạng ngữ) tất cả (hoặc cả hai), một cách độc lập. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 不约而同 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 不, 约, 而, 同 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.