XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

案件 đọc là àn jiàn, nghĩa là vụ án; trường hợp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

案件

[àn jiàn] [案 件]

vụ án; trường hợp; lượng từ: 宗 (zōng), 桩 (zhuāng), 起 (qǐ)

关涉到法律或诉讼的事件。

警方正在调查这起复杂的案件。

jǐng fāng zhèng zài diào chá zhè qǐ fù zá de àn jiàn.

Cảnh sát đang điều tra vụ án phức tạp này.

宗、桩、起

那个过渡安排确实受理了几起案件,但终究只有少数成员自愿加入。

nà ge guò dù ān pái què shí shòu lǐ le jǐ qǐ àn jiàn, dàn zhōng jiū zhǐ yǒu shǎo shù chéng yuán zì yuàn jiā rù.

Thỏa thuận chuyển tiếp đó đúng là đã thụ lý vài vụ án, nhưng rốt cuộc chỉ có một số ít thành viên tự nguyện tham gia.

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

王老师,这是最新汇总的反倾销加征关税申诉清单,积压案件又增加了。

wáng lǎo shī, zhè shì zuì xīn huì zǒng de fǎn qīng xiāo jiā zhēng guān shuì shēn sù qīng dān, jī yā àn jiàn yòu zēng jiā le.

Thầy Vương, đây là danh sách tổng hợp mới nhất về các khiếu nại áp thuế chống bán phá giá, các vụ án tồn đọng lại tăng lên rồi.

Trong bài: Bế tắc cơ chế phúc thẩm giải quyết tranh chấp thuế quan · 除非…否则…

这起贪污案件已经被依法查处。

zhè qǐ tān wū àn jiàn yǐ jīng bèi yī fǎ chá chǔ.

Vụ án tham nhũng này đã được điều tra và xử lý theo pháp luật.

Hỏi đáp về từ 案件

案件 nghĩa là gì?

案件 (àn jiàn) nghĩa là vụ án; trường hợp. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 案件 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 案, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 案件?

Thường gặp: 杀人案件 (shā rén àn jiàn) – (vụ án, sự việc) giết người; 桃色案件 (táo sè àn jiàn) – vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật); 德雷福斯案件 (dé léi fú sī àn jiàn) – Vụ án Dreyfus 1894-1906, vụ bê bối chính trị tai tiếng ở Pháp liên q….