杀人案件
[shā rén àn jiàn] [杀 NHÂN 案 件]
(vụ án, sự việc) giết người
杀人案件 đọc là shā rén àn jiàn, nghĩa là (vụ án, sự việc) giết người. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shā rén àn jiàn] [杀 NHÂN 案 件]
(vụ án, sự việc) giết người
杀人案件 (shā rén àn jiàn) nghĩa là (vụ án, sự việc) giết người.
Viết lần lượt từng chữ 杀, 人, 案, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.