桃色案件
[táo sè àn jiàn] [桃 色 案 件]
vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật)
桃色案件 đọc là táo sè àn jiàn, nghĩa là vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[táo sè àn jiàn] [桃 色 案 件]
vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật)
桃色案件 (táo sè àn jiàn) nghĩa là vụ án liên quan đến bê bối tình dục (pháp luật).
Viết lần lượt từng chữ 桃, 色, 案, 件 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.