XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耕地 đọc là gēng dì, nghĩa là đất canh tác; cày đất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

耕地

[gēng dì] [耕 地]

đất canh tác; cày đất

指种植农作物的土地或进行土地耕作。

农民把荒地改成耕地。

nóng mín bǎ huāng dì gǎi chéng gēng dì.

Nông dân biến đất hoang thành đất canh tác.

这个农场拥有数千亩肥沃的耕地。

zhè ge nóng chǎng yōng yǒu shù qiān mǔ féi wò de gēng dì.

Trang trại này sở hữu hàng nghìn mẫu đất canh tác phì nhiêu.

农民用牛来耕地。

nóng mín yòng niú lái gēng dì.

Nông dân dùng bò để cày ruộng.

Hỏi đáp về từ 耕地

耕地 nghĩa là gì?

耕地 (gēng dì) nghĩa là đất canh tác; cày đất. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 耕地 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耕, 地 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 耕地?

Thường gặp: 可耕地 (kě gēng dì) – có thể canh tác.