XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 耕 đọc là gēng, nghĩa là cày; cày cấy. Thuộc bộ Lỗi 耒. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耕

[gēng]

cày; cày cấy

那我如果想在这个方向深耕,现阶段究竟需要具备的能力有哪些呢?

nà wǒ rú guǒ xiǎng zài zhè ge fāng xiàng shēn gēng, xiàn jiē duàn jiū jìng xū yào jù bèi de néng lì yǒu nǎ xiē ne?

Vậy nếu em muốn đào sâu theo hướng này, ở giai đoạn hiện tại rốt cuộc những năng lực cần trang bị gồm những gì ạ?

Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề

必须严格保护现有的优质耕地。

bì xū yán gé bǎo hù xiàn yǒu de yōu zhì gēng dì.

Phải bảo vệ nghiêm ngặt phần đất canh tác chất lượng cao hiện có.

春季是农户耕地播种的黄金期。

chūn jì shì nóng hù gēng dì bō zhǒng de huáng jīn qī.

Mùa xuân là thời kỳ vàng để nhà nông cày đất gieo hạt.

Hỏi đáp về chữ 耕

耕 nghĩa là gì?

耕 (gēng) nghĩa là cày; cày cấy.

Cách viết chữ 耕 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 耕 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 耕 thuộc bộ Lỗi (耒).

Chữ 耕 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 耕地 (gēng dì) – đất canh tác; 休耕 (xiū gēng) – để đất nông nghiệp hoang hóa; 农耕 (nóng gēng) – canh tác; 冬耕 (dōng gēng) – cày mùa đông; 垦耕 (kěn gēng) – khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.); 备耕 (bèi gēng) – chuẩn bị cày và gieo trồng.